họa mi

Học thuật
Thân thiện
họa mi

Chú chim họa mi đang hót trên cành cây cao.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim nhỏ, thuộc họ Hoét (Turdidae), tiếng hót rất hay trong trẻo: "Họa mi" tên gọi của một loài chim cảnh được yêu thích, thường bộ lông màu nâu vàng, đặc biệt vòng lông trắng quanh mắt.
    • Biểu tượng cho giọng hát hay, âm thanh du dương: Trong văn học nghệ thuật, "họa mi" thường được dùng như một hình ảnh ẩn dụ để ca ngợi giọng hát tuyệt vời.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sáng sớm, tiếng hót của chú họa mi vang lên thánh thót khắp khu vườn.
    • tôi rất thích nuôi họa mi tiếng hót của chúng.
    • Giọng ấy trong trẻo như tiếng họa mi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng họa mi": cụm từ dùng để von, khen ngợi một giọng hát hay, ngọt ngào truyền cảm.

    • ca trẻ được mệnh danh giọng họa mi của làng nhạc dân gian.
  • "Hót như họa mi": thành ngữ so sánh, chỉ việc hát hay hoặc nói năng ngọt ngào, dễ nghe.

    • Đứa bé mới lên ba đã biết hót như họa mi những bài đồng dao.
Biến thể từ gần giống
  • Hoạ mi (danh từ): đây cách viết khác (với "hoạ" thay vì "họa") của cùng một từ, cùng chỉ loài chim này. Cả hai cách viết đều được chấp nhận.
  • Sơn ca (danh từ): một loài chim khác cũng nổi tiếng với tiếng hót hay, đôi khi được dùng với ý nghĩa tương tự "họa mi" trong các phép so sánh.
Từ đồng nghĩa
  • Chim hót hay: cụm từ miêu tả chung cho các loài chim tiếng hót đẹp.
  • Chim cảnh: chỉ chung các loài chim được nuôi để thưởng thức vẻ đẹp hoặc tiếng hót, trong đó họa mi.
Thành ngữ liên quan
  • "Họa mi hót trong lồng son": hình ảnh thường gặp trong thơ ca, vừa tả thực về chim họa mi được nuôi trong lồng đẹp, vừa có thể mang ý nghĩa ẩn dụ về vẻ đẹp bị giam hãm, tù túng.
    • Câu thơ "họa mi hót trong lồng son" gợi lên một vẻ đẹp đầy xót xa.
họa mi

Chú chim họa mi đang hót trên cành cây cao.

  1. hoạ mi d. Chim gần với khướu, lông màu nâu vàng, trên mắt vành lông trắng, hót hay.